The Full Wiki

List of Vietnamese monarchs: Wikis

Advertisements
  
  
  

Note: Many of our articles have direct quotes from sources you can cite, within the Wikipedia article! This article doesn't yet, but we're working on it! See more info or our list of citable articles.

Did you know ...


More interesting facts on List of Vietnamese monarchs

Include this on your site/blog:

Encyclopedia

From Wikipedia, the free encyclopedia

History of Vietnam Map of Vietnam
Hồng Bàng Dynasty prior to 257 BC
Thục Dynasty 257–207 BC
First Chinese domination 207 BC – 39 AD
Triệu Dynasty 207–111 BC
Trưng Sisters 40–43
Second Chinese domination 43–544
Lady Triệu's Rebellion 248
Early Lý Dynasty 544–602
Triệu Việt Vương
Third Chinese domination 602–905
• Mai Hắc Đế 722
Phùng Hưng 791–798
Autonomy 905–938
Khúc Family 906–930
Dương Đình Nghệ 931–937
• Kiều Công Tiễn 937–938
Ngô Dynasty 939–967
The 12 Lords Rebellion 966–968
Đinh Dynasty 968–980
Early Lê Dynasty 980–1009
Lý Dynasty 1009–1225
Trần Dynasty 1225–1400
Hồ Dynasty 1400–1407
Fourth Chinese domination 1407–1427
Later Trần Dynasty 1407–1413
• Lam Sơn Rebellion 1418–1427
Later Lê Dynasty 1428–1788
• Early Lê 1428–1788
• Restored Lê 1533–1788
Mạc Dynasty 1527–1592
Southern and
Northern Dynasties
1533–1592
Trịnh-Nguyễn War 1627–1673
Tây Sơn Dynasty 1778–1802
Nguyễn Dynasty 1802–1945
Western imperialism 1887–1945
Empire of Vietnam 1945
Indochina Wars 1945–1975
Partition of Vietnam 1954
Democratic Republic
 of Vietnam
1945–1976
State of Vietnam 1949–1955
Republic of Vietnam 1955–1975
Provisional Revolutionary
 Government
1975–1976
Socialist Republic of Vietnam from 1976
Related topics
Champa Dynasties 192–1471
List of Vietnamese monarchs
Economic history of Vietnam
Prehistoric cultures of Vietnam

Below is a list of Vietnamese monarchs. Some declared themselves kings (vua/vương) or emperors (hoàng đế). Because Vietnam was a titular tributary state to China, many monarchs sought investiture by the Chinese Court; some did not have this approval (Ho Dynasty) and others did not care to gain the Chinese investiture at all. Many of the Later Lê monarchs were nominal rulers, with the real powers resting on lords who were theoretically loyal to them. Most Vietnamese monarchs are known through their temple names, while the Nguyễn Dynasty is known through their era names.

Contents


Hong Bang Dynasty (legendary) (2879 BCE - 257 BCE)

[1]

Dynasty Title Real name Reign Age at death
Hồng Bàng Dynasty, Văn Lang Lục Dương Vương Kinh Dương Vương, Hùng Dương hay Lộc Tục 3079-2839 B.C
Hùng Hiển Vương Lạc Long Quân, Hùng Hiển Vương hay Sùng Lâm 2839-2439 B.C
Hùng Quốc Vương Hùng Lân hay Lân Lang 2439-2218 B.C
Hùng Diệp Vương Hùng Việp hay Bảo Lang 2218-1918 B.C
Hùng Hy Vương Hùng Hy hay Viên Lang 1918-1718 B.C
Hùng Huy Vương Hùng Huy hay Pháp Hải Lang 1718-1631 B.C
Hùng Chiêu Vương Hùng Chiêu hay Lang Liêu Lang 1631-1431 B.C
Hùng Vi Vương Hùng Vỹ hay Thừa Vân Lang 1431-1331 B.C
Hùng Định Vương Hùng Định hay Quân Lang 1331-1251 B.C
Hùng Nghi Vương Hùng Hy hay Hùng Hải Lang 1251-1161 B.C
Hùng Trinh Vương Hùng Trinh hay Hưng Đức Lang 1161-1054 B.C
Hùng Vũ Vương Hùng Võ hay Đức Hiền Lang 1054-958 B.C
Hùng Việt Vương Hùng Việt hay Tuấn Lang 958-853 B.C
Hùng Anh Vương Hùng Anh hay Chân Nhân Lang 853-754 B.C
Hùng Triệu Vương Hùng Triều hay Cảnh Chiêu Lang 754-660 B.C
Hùng Tạo Vương Hùng Tạo hay Đức Quân Lang 660-568 B.C
Hùng Nghi Vương Hùng Nghi hay Bảo Quang Lang 568-408 B.C
Hùng Tuyên Vương Hùng Duệ hay Huệ Lang 408-258 B.C

Thuc Dynasty (257 BCE - 207 BCE)

Dynasty Title Real name Reign Age at death
Thục Dynasty, Âu Lạc An Dương Vương Thục Phán 257-207 B.C

Trieu Dynasty (207 BCE - 111 BCE)

Dynasty Title Real name Reign Age at death
Triệu Dynasty, Nam Việt (Nanyue) Triệu Vũ Vương Triệu Đà 207-137 B.C
Triệu Văn Vương Triệu Hồ 137-125 B.C
Triệu Minh Vương Triệu Anh Tề 125-113 B.C
Triệu Ai Vương Triệu Hưng 113-112 B.C
Triệu Dương Vương Triệu Kiến Đức 112-111 B.C
Northern-dependent Giao Chỉ (Jiaozhi), nhà Tây Hán (Western Han dynasty) 111 B.C-39
Nhà Đông Hán (Eastern Han Dynasty) 25-220

Trung Dynasty(40-43)

Dynasty Title Real name Reign Age at death
Trưng Sisters Trưng Trắc - Trưng Nhị Trưng Trắc - Trưng Nhị 40-43
Nhà Đông Ngô (Eastern Wu Dynasty) 222-280
Bà Triệu Triệu Thị Trinh Triệu Thị Trinh 248 23

Vạn Xuân (independent):

544-602

Early Ly Dynasty (544 - 602)

Dynasty Title Real name Reign Age at death

- Nhà Tiền Lý

Lý Nam Đế Lý Bí 544-548 48
Triệu Việt Vương Triệu Quang Phục 549-571
Hậu Lý Nam Đế Lý Phật Tử 571-602
- Sui-Tang Dynasties 603-939
Mai Hắc Đế Mai Thúc Loan 722
Bố Cái Đại Vương (791-798) Phùng Hưng 766-798
Phùng An 800?-802
Dương Thanh 819-820
An Nam Tiết độ sứ Khúc Thừa Dụ 906-907
An Nam Tiết độ sứ Khúc Hạo 907-917
An Nam Tiết độ sứ Khúc Thừa Mỹ 917-923
An Nam Tiết độ sứ Dương Đình Nghệ - Kiều Công Tiễn 931-938

Ngô Dynasty (939-965)

Title Real name Reign Age at death
Tiền Ngô Vương Ngô Quyền 939-944 47
Dương Tam Kha 944-950
Hậu Ngô Vương Ngô Xương Ngập
Ngô Xương Văn
Ngô Xương Xí
950-965
The 12 Lords Rebellion 965-968

Đinh Dynasty (968-979)

Title Era name Real name Reign Age at death
Đinh Tiên Hoàng Thái Bình Đinh Bộ Lĩnh 968-979 56
Đinh Phế Đế None Đinh Toàn 979-980 27

Early Lê Dynasty (980-1009)

Title Era name Real name Reign Age at death
Lê Đại Hành Thiên Phúc
Hưng Thống (989-993)
Ứng Thiên (994-1005)
Lê Hoàn 980-1005 65
Lê Trung Tông Lê Long Việt 1005 (3 days) 23
Lê Ngoạ Triều Cảnh Thụy (1008-1009) Lê Long Đĩnh 1005-1009 24

Lý Dynasty (1009-1225)

Title (temple name) Era name Real name Reign Age at death
Lý Thái Tổ Thuận Thiên Lý Công Uẩn 1009-1028 55
Lý Thái Tông Thiên Thành (1028-1033)
Thông Thụy (1034-1038)
Càn Phù Hữu Đạo (1039-1041)
Minh Đạo (1042-1043)
Thiên Cảm Thánh Võ (1044-1048)
Sùng Hưng Đại Bảo (1049-1054)
Lý Phật Mã 1028-1054 55
Lý Thánh Tông Long Thụy Thái Bình (1054-1058)
Chương Thánh Gia Khánh (1059-1065)
Long Chương Thiên Tự (1066-1067)
Thiên Huống Bảo Tượng (1060)
Thần Võ (1069-1072)
Lý Nhật Tông 1054-1072 50
Lý Nhân Tông Thái Ninh (1072-1075)
Anh Võ Chiêu Thắng (1076-1084)
Quảng Hữu (1085-1091)
Hội Phong (1092-1100)
Long Phù (1101-1109)
Hội Tường Đại Khánh (1110-1119)
Thiên Phù Duệ Võ (1120-1126)
Thiên Phù Khánh Thọ (1127)
Lý Càn Đức 1072-1127 63
Lý Thần Tông Thiên Thuận (1128-1132)
Thiên Chương Bảo Tự (1133-1137)
Lý Dương Hoán 1128-1138 23
Lý Anh Tông Thiệu Minh (1138-1139)
Đại Định (1140-1162)
Chính Long Bảo Ứng 1163-1173)
Thiên Cảm Chí Bảo (1174-1175)
Lý Thiên Tộ 1138-1175 40
Lý Cao Tông Trinh Phù (1176-1185)
Thiên Gia Bảo Hữu (1202-1204)
Trị Bình Long Ứng (1205-1210)
Lý Long Trát (Lý Long Cán) 1176-1210 38
Lý Huệ Tông Kiến Gia Lý Sảm 1211-1224 33
Lý Chiêu Hoàng Thiên Chương Hữu Đạo Lý Phật Kim (Lý Thiên Hinh) 1224-1225 60

Trần Dynasty (1225-1400)

Title (temple name) Era name Real name Reign Age at death
Trần Thái Tông Kiến Trung (1225-1237)
Thiên Ứng Chính Bình (1238-1350)
Nguyên Phong (1251-1258)
Trần Cảnh 1225-1258 60
Trần Thánh Tông Thiệu Long (1258-1272)
Bảo Phù (1273-1278)
Trần Hoảng 1258-1278 51
Trần Nhân Tông Thiệu Bảo (1279-1284)
Trùng Hưng (1285-1293)
Trầm Khâm 1279-1293 50
Trần Anh Tông Hưng Long Trần Thuyên 1293-1314 54
Trần Minh Tông Đại Khánh (1314 - 1323)
Khai Thái (1324 - 1329)
Trần Mạnh 1314-1329 58
Trần Hiến Tông Khai Hữu Trần Vượng 1329-1341 23
Trần Dụ Tông Thiệu Phong (1341 - 1357)
Đại Trị ( 1358-1369)
Trần Hạo 1341-1369 33
Trần Nghệ Tông Thiệu Khánh Trần Phủ 1370-1372 74
Trần Duệ Tông Long Khánh Trần Kính 1372-1377 40
Trần Phế Đế Xương Phù Trần Hiện 1377-1388 27
Trần Thuận Tông Quang Thái Trần Ngung 1388-1398 22
Trần Thiếu Đế Kiến Tân Trần Án 1398-1400

Hồ Dynasty (1400-1407)

Title Era name Real name Reign Age at death
Hồ Quý Ly Thánh Nguyên Hồ Quý Ly 1400
Hồ Hán Thương Thiệu Thành (1401 - 1402)
Khai Đại (1403 - 1407)
Hồ Hán Thương 1401-1407

Later Trần Dynasty (1407-1413)

Tile Era name Real name Reign Age at death
Giản Định Đế Hưng Khánh Trần Ngỗi 1407-1409
Trùng Quang Đế Trùng Quang Trần Quý Khoáng 1409-1413

Hậu Lê Dynasty (Lê sơ period, 1428-1527)

Title (temple name) 'Era name Real name Reign Age at death
Lê Thái Tổ Thuận Thiên Lê Lợi 1428-1433 49
Lê Thái Tông Thiệu Bình (1434-1442)
Đại Bảo (1440-1442)
Lê Nguyên Long 1434-1442 20
Lê Nhân Tông Đại Hòa (1443-1453)
Diên Ninh (1454-1459)
Lê Bang Cơ 1443-1459 19
Lê Thánh Tông Quang Thuận (1460-1469)
Hồng Đức (1470-1497)
Lê Tư Thành 1460-1497 56
Lê Hiến Tông Cảnh Thống Lê Tranh 1497-1504 44
Lê Túc Tông Thái Trinh Lê Thuần 6/1504-12/1504 17
Lê Uy Mục Đoan Khánh Lê Tuấn 1505-1509 22
Lê Tương Dực Hồng Thuận Lê Dinh 1510-1516 24
Lê Quang Trị 1516 (3 ngày) 8
Lê Chiêu Tông Quang Thiệu (1516-1526) Lê Y 1516-1522 26
Lê Cung Hoàng Quang Thiệu (1516-1526)
Thống Nguyên (1527)
Lê Xuân 1522-1527 21

Hậu Lê Dynasty (trung hưng period, 1533-1788)

Advertisements

Southern and Northern Dynasties

Southern Dynasty - Later Le Dynasty

Title (temple name) Era name Real name Reign Age at death
Lê Trang Tông Nguyên Hòa Lê Duy Ninh 1533-1548 31
Lê Trung Tông Thuận Bình Lê Huyên 1548-1556 28
Lê Anh Tông Thiên Hữu (1557)
Chính Trị (1558-1571)
Hồng Phúc (1572-1573)
Lê Duy Bang 1556-1573 42
Lê Thế Tông Gia Thái (1573-1577)
Quang Hưng (1578-1599)
Lê Duy Đàm 1573-1599 33

Northern Dynasty - Mạc Dynasty (1527-1592)

Title (temple name) Era name Real name Reign Age at death
Mạc Thái Tổ Minh Đức Mạc Đăng Dung 1527-1529 59
Mạc Thái Tông Đại Chính Mạc Đăng Doanh 1530-1540
Mạc Hiến Tông Quãng Hòa Mạc Phúc Hải 1541-1546
Mạc Tuyên Tông Vĩnh Định (1547)
Cảnh Lịch (1548-1553)
Quang Bảo (1554-1561)
Mạc Phúc Nguyên 1546-1561
Mạc Mậu Hợp Thuần Phúc (1562-1565)
Sùng Khang (1566-1577)
Diên Thành (1578-1585)
Đoan Thái (1586-1587)
Hưng Trị (1588-1590)
Hồng Ninh (1591-1592)
Mạc Mậu Hợp 1562-1592 31
Mạc Toàn Vũ Anh (1592-1592) Mạc Toàn 1592-1592  ?

Reign in Cao Bằng till 1677:

  • Mạc Kính Chỉ (1592-1593)
  • Mạc Kính Cung (1593-1625)
  • Mạc Kính Khoan (1623-1625)
  • Mạc Kính Vũ (1638-1677)

Trịnh - Nguyễn Civil War

Lê Emperors

Title (temple name) Era name Real name Reign Age at death
Lê Kính Tông Thận Đức (1600)
Hoằng Định (1601-1619)
Lê Duy Tân 1600-1619 32
Lê Thần Tông Vĩnh Tộ (1620-1628)
Đức Long (1629-1643)
Dương Hòa (1635-1643)
Lê Duy Kỳ 1619-1643 56
Lê Chân Tông Phúc Thái Lê Duy Hựu 1643-1649 20
Lê Thần Tông Khánh Đức (1649-1652)
Thịnh Đức (1653-1657)
Vĩnh Thọ (1658-1661)
Vạn Khánh (1662)
Lê Duy Kỳ 1649-1662 56
Lê Huyền Tông Cảnh Trị Lê Duy Vũ 1663-1671 18
Lê Gia Tông Dương Đức (1672-1673)
Đức Nguyên (1674-1675)
Lê Duy Hợi 1672-1675 15
Lê Hy Tông Vĩnh Trị (1678-1680)
Chính Hòa (1680-1705)
Lê Duy Hợp 1676-1704 54
Lê Dụ Tông Vĩnh Thịnh (1706-1719)
Bảo Thái (1720-1729)
Lê Duy Đường 1705-1728 52
Đế Duy Phường Vĩnh Khánh Lê Duy Phường 1729-1732
Lê Thuần Tông Long Đức Lê Duy Tường 1732-1735 37
Lê Ý Tông Vĩnh Hữu Lê Duy Thìn 1735-1740 41
Lê Hiển Tông Cảnh Hưng Lê Duy Diêu 1740-1786 70
Lê Mẫn Đế Chiêu Thống Lê Duy Kỳ 1787-1789 28

Trịnh Lords (1545-1786)

Title (temple name) Real name In power Age at death
Thế Tổ Minh Khang Thái Vương Trịnh Kiểm 1545-1570 68
Bình An Vương Trịnh Tùng 1570-1623 74
Thanh Đô Vương Trịnh Tráng 1623-1652 81
Tây Đô Vương Trịnh Tạc 1653-1682 77
Định Vương Trịnh Căn 1682-1709 77
An Đô Vương Trịnh Cương 1709-1729 44
Uy Nam Vương Trịnh Giang 1729-1740 51
Minh Đô Vương Trịnh Doanh 1740-1767 48
Tĩnh Đô Vương Trịnh Sâm 1767-1782 41
Điện Đô Vương Trịnh Cán 1782 (2 Months) 6
Đoan Nam Vương Trịnh Khải 1782-1786 24
Án Đô Vương Trịnh Bồng 1786-1787 44

Nguyễn Lords (1600-1802)

Title Real name In power Age at death
Chúa Tiên Nguyễn Hoàng 1600-1613 89
Chúa Sãi hay Chúa Bụt Nguyễn Phúc Nguyên 1613-1635 73
Chúa Thượng Nguyễn Phúc Lan 1635-1648 48
Chúa Hiền Nguyễn Phúc Tần 1648-1687 68
Chúa Nghĩa Nguyễn Phúc Trăn 1687-1691 43
Minh Vương Nguyễn Phúc Chu 1691-1725 51
Ninh Vương Nguyễn Phúc Chú 1725-1738 43
Vũ Vương Nguyễn Phúc Khoát 1738-1765 52
Định Vương Nguyễn Phúc Thuần 1765-1777 24
Nguyễn Vương Nguyễn Phúc Ánh 1781-1802 59

Tây Sơn Dynasty (1778-1802)

Title (era name) Era name Real name Reign Age at death
Thái Đức Hoàng Đế Thái Đức Nguyễn Nhạc 1778-1793
Quang Trung Hoàng Đế Quang Trung Nguyễn Huệ 1788-1792 40
Cảnh Thịnh Hoàng Đế Cảnh Thịnh
Bảo Hưng
Nguyễn Quang Toản 1792-1802 20

Nguyễn Dynasty (1802-1945)

Title (era name) Real name Reign Age at death
Gia Long Nguyễn Phúc Ánh 1802-1820 59
Minh Mạng Nguyễn Phúc Đảm 1820-1841 50
Thiệu Trị Nguyễn Phúc Miên Tông 1841-1847 41
Tự Đức Nguyễn Phúc Hồng Nhậm 1847-1883 55
Dục Đức Nguyễn Phúc Ưng Ái 1883 (3 days) 30
Hiệp Hoà Nguyễn Phúc Hồng Dật 6/1883-11/1883 36
Kiến Phúc Nguyễn Phúc Ưng Đăng 12/1883-8/1884 15
Hàm Nghi Nguyễn Phúc Ưng Lịch 8/1884-8/1885 64
Đồng Khánh Nguyễn Phúc Ưng Kỷ 1885-1889 25
Thành Thái Nguyễn Phúc Bửu Lân 1889-1907 74
Duy Tân Nguyễn Phúc Vĩnh San 1907-1916 46
Khải Định Nguyễn Phúc Bửu Đảo 1916-1925 41
Bảo Đại Nguyễn Phúc Vĩnh Thuỵ 1926-1945 83

Champa (192-1832)

Dynasty Title Real name Reign Age at death
I Dynasty Sri Mara 192- ?
 ?
 ?
Fan Hiong (Fan Hsiung) fl. 270
Fan Yi c. 284-336
II Dynasty Fan Wen 336-349
Fan Fo 349- ?
Bhadravarman I fl. 377
Gangaraja
Manorathavarman
Wen Ti d.c. 420
III Dynasty Fan Yang Mai I c. 420-c. 431
Fan Yang Mai II c. 431-c. 455
Fan Shen Ch’eng c. 455-c. 484
Fan Tang Ken Ch’uan c. 484-c. 492
Fan Chou Nong c. 492-c. 502
Fan Wen Tsan c. 502-c. 510
Devavarman c 510-c 526
Vijayavarman c 526/9
IV Dynasty Rudravarman I c. 529 ?
Sambuvarman c. 605
Kanharpadharma c. 629 ?
Bhasadharma  ? 640-
Bhadresvaravarman 645- ?
Isanavarman (FEMALE) d. 653
Vikrantavarman I 653- ?
Vikrantavarman II c. 686-c. 731
Rudravarman II c. 731/58
V Dynasty (of Panduranga) Prithindravarman  ? 758- ?
Satyavarman c. 770/87
Indravarman I c. 787/803
Harivarman I c. 803/17 > ?
Vikrantavarman III  ? -c. 854
VI Dynasty (of Bhrigu) Indravarman II c. 854/98
Jaya Sinhavarman I c. 898/903
Jaya Saktivarman
Bhadravarman II fl. 910
Indravarman III c. 918-959
Jaya Indravarman I 959- < 965
Paramesvaravarman I < 965-982
Indravarman IV 982-986's
Lieou Ki-Tsong, of Annam c. 986-989
VII Dynasty Harivarman II c. 989-
Yan Pu Ku Vijaya c. 999/1007
Harivarman III fl. 1010
Patamesvaravarman II fl. 1018
Vikrantavarman IV  ? -1030
Jaya Sinhavarman II 1030-1044
VIII Dynasty (of the South) Jaya Paramesvaravarman I 1044- ?
Bhadravarman III  ? -1061
Rudravarman III 1061-1074
IX Dynasty Harivarman IV 1074-1080
Jaya Indravarman II 1080-1081, 1086-1114
Paramabhodhisatva 1081-1086
Harivarman V 1114-1139
X Dynasty Jaya Indravarman III 1139/45
XI Dynasty Rudravarman IV (Khmer vassal) 1145-1147
Jaya Harivarman I 1147-1167
Jaya Harivarman II 1167
Jaya Indravarman IV 1167-1190, d. 1192
XII Dynasty Suryajayavarman (Khmer vassal in Vijaya) 1190-1191
Suryavarman (Khmer vassal in Pandurang) 1190-1203
Jaya Indravarman V (in Vijaya) 1191
Cam Bốt thuộc 1203-1220
Jaya Paramesvaravarman II 1220-c. 1252
Jaya Indravarman VI c. 1252-1265
Indravarman V 1265-1288
Jaya Sinhavarman III 1288-1307
Jaya Sinhavarman IV 1307-1312
Chế Nang (Annamite Vassal) 1312-1318
XIII Dynasty Chế A Nan 1318-1342
Trà Hoa Bồ Đề 1342-1360
Chế Bồng Nga (Red king-strongest king) 1360-1390
XIV Dynasty Ko Cheng 1390-1400
Jaya Sinhavarman V 1400-1441
Maija Vijaya 1441-1446
Moho Kouei-Lai 1446-1449
Moho Kouei-Yeou 1449-1458
XV Dynasty Moho P'an-Lo-Yue 1458-1460
P'an-Lo T'ou-Ts'iuan 1460-1471
Dynasty of the South Po Ro Me 1627-1651
Po Niga 1652-1660
Po Saut 1660-1692
Dynasty of Po Saktiraidaputih, vassal Cham rulers under the Nguyễn Lords Po Saktirai da putih 1695-1728
Po Ganvuh da putih 1728-1730
Po Thuttirai 1731-1732
vacant 1732-1735
Po Rattirai 1735-1763
Po Tathun da moh-rai 1763-1765
Po Tithuntirai da paguh 1765-1780
Po Tithuntirai da parang 1780-1781
vacant 1781-1783
Chei Krei Brei 1783-1786
Po Tithun da parang 1786-1793
Po Lathun da paguh 1793-1799
Po Chong Chan 1799-1822

Funan (1-627)

Title Real name Reign Age at death
Kambu Brahmin ruler, 1st century AD
Soma (fem.) latter 1st century
Kaundinya I (Hun-t’ien) latter 1st century
 ?
 ?
Hun P’an-h’uang 2nd half of 2nd c.
P’an-P’an early 3rd century
Fan Shih-Man ca. 205-225
Fan Chin-Sheng c. 225
Fan Chan c. 225-c. 240
Fan Hsun c. 240-287
Fan Ch’ang c. 245
Fan Hsiung 270 ?-285
 ?
 ?
Chandan (Chu Chan-t’an) 337
 ?
 ?
Kaundinya II (Chiao Chen-ju)  ?-434
Sresthavarman ? or Sri Indravarman (Che-li-pa-mo or Shih-li-t’o-pa-mo) 434-435
 ?
 ?
Kaundinya Jayavarman (She-yeh-pa-mo) 484-514
Rudravarman 514-539 d. 550
Sarvabhauma ? (Liu-t’o-pa-mo)  ?
 ? c. 550-627

References

  1. ^ Tran Trong Kim (2005) (in Vietnamese). Việt Nam sử lược. Ho Chi Minh City: Ho Chi Minh City General Publishing House. p. 17.  

Advertisements






Got something to say? Make a comment.
Your name
Your email address
Message